Nghĩa của từ trung kiên trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt [q-s 1 ]- [a 2 -qs]间期 trung kiên - (xã) h. Yên Lạc, t. Vĩnh Phúc - Trung thành và bền bỉ: Phần tử trung kiên. hIt. Giữ lòng trung thành đến cùng, không lay chuyển. Một chiến sĩ trung kiên. IId. Cốt cán trong một tổ chức, một hoạt động chính trị, xã hội Bồi dưỡng trung kiên. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ còn gọi là ý kiến chấp nhận từng phần. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ được đưa ra trong trường hợp kiểm toán viên cho rằng báo cáo tài chính chỉ phản ánh trung thực và hợp lí tình hình tài chính, kết quả kinh doanh, dòng tiền của đơn vị xét trên các khía cạnh trọng yếu nếu không bị ảnh hưởng bởi yếu tố tùy thuộc. Cụ thể: Ngày 20/10 là ngày gì? Ý nghĩa ngày ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10? Lịch sử ngày Phụ nữ Việt Nam? 20/10 vào thứ mấy? 20/10 có được nghỉ không? 1900.6568. Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Home. Tìm kiếm: Đóng PYMl. Trang chủ › Học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc › Khẩu ngữ tiếng Trung dùng hàng ngày Hôm nay mình tiếp tục gửi đến các bạn 1 số câu khẩu ngữ tiếng Trung được dùng thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày. Nó sẽ giúp ích cho bận rất nhiều khi giao tiếp tiếng Trung đấy. Vì thế đừng nên bỏ qua bất cứ bài học của mình với những câu khẩu ngữ tiếng Trung nhé. 1. 看不起,看得起 – Kànbùqǐ, kàndéqǐ – Coi thường/ tôn trọng, đánh giá cao 不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。 Bùyào kànbùqǐ yǒu quēdiǎn de rén, yīnwèi měi gèrén dōuhuì yǒu quēdiǎn de. Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm. 既然你看得起我,我就一定热情帮助你。 Jìrán nǐ kàndéqǐ wǒ, wǒ jiù yīdìng rèqíng bāngzhù nǐ. Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu. 2. 有两下子- Yǒuliǎngxiàzi – Có thực lực. 小张一会儿就把电视机修理好了,他有两下子,我佩服他! Xiǎo zhāng yīhuǐr jiù bǎ diànshìjī xiūlǐ hǎole, tā yǒuliǎngxiàzi, wǒ pèifú tā! Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy! 3. 爱面子- Àimiànzi – Coi trọng thể diện, sỹ diện 你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个 Nǐ hěn hàoqiáng, àimiànzi, dànshì zhè yǒu shénme bìyào ne! Rénshēng zuì zhòngyào de bùshì zhège. Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó. 4. 爆冷门- Bào lěngmén – cuộc thi có kết quả bất ngờ 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Jīntiān bǐsài yòu bào lěngmén, yīxiàng mòmòwúwén de huǒchētóu duì yījǔ duó dé tuántǐ sài guànjūn. Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội. 5. 半边天- Bànbiāntiān – Nửa bầu trời/ Nữ giới 我们女同志怎么不行?妇女能顶半边天嘛! Wǒmen nǚ tóngzhì zěnme bùxíng? Fùnǚ néng dǐng bànbiāntiān ma! Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà! 6. 炒鱿鱼- Chǎoyóuyú – sa thải 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Wèn tā shì bèi lǎobǎn “chǎole yóuyú”le, háishì tā “chǎole” lǎobǎn? Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi? 7. 穿小鞋- Chuānxiǎoxié – Gây khó dễ 王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。 Wáng yuàn zhǎng wéirén zhèngpài, bànshì gōngdào, méi gěi rén chuānguò xiǎo xié, dàjiā dōu zūnjìng tā. Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy. 8. 定心丸- Dìngxīnwán – Sự trấn an 现在给大家吃个定心丸,今年的研究生分配方案已经基本落实了。 Xiànzài gěi dàjiā chī gè dìngxīnwán, jīnnián de yánjiūshēng fēnpèi fāng’àn yǐjīng jīběn luòshíle. Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành. 9. 侃大山- Kǎndàshān – buôn chuyện 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomó shíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishì liáotiān chuīniú kǎndàshān. Bạn đã áp dụng được bao nhiêu phần kiến thức của bài học những câu khẩu ngữ tiếng trung vào đời sống. Cũng không nhất thiết học gì là tìm cách phải nói được ngay. Dần dần học, sử dụng và thành thạo mới ngấm được. Tốt nhất chúng ta vẫn nên có người bạn đồng hành để cùng nhau học. Mời bạn cùng chúng mình tham gia cộng đồng “Luyện khẩu ngữ tiếng Trung trên zalo” nhé! Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm bất đồng ý kiến tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bất đồng ý kiến trong tiếng Trung và cách phát âm bất đồng ý kiến tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bất đồng ý kiến tiếng Trung nghĩa là gì. 异议 《不同的意见。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ bất đồng ý kiến hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung cây kê huyết đằng tiếng Trung là gì? độc thảo tiếng Trung là gì? luận văn tốt nghiệp tiếng Trung là gì? quân dự trữ tiếng Trung là gì? bò đực giống tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của bất đồng ý kiến trong tiếng Trung 异议 《不同的意见。》 Đây là cách dùng bất đồng ý kiến tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bất đồng ý kiến tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Một số cách nói đồng ý 同意/tóngyì/ trong tiếng Trung Đây là một số cách nói đồng ý trong tiếng Trung, các em cùng tìm hiểu nhé. 好(的)/Hǎo de/ Được 对。/Duì/ Đúng vậy. 行。/Xíng./ OK. 可以。/Kěyǐ/ Được. 好主意。/Hǎo zhǔyì./ Ý kiến hay! 听你的。/Tīng nǐ de./ Nghe theo bạn! 你说的对。/Nǐ shuō de duì./ Bạn nói đúng. 我没意见。/Wǒ méi yìjiàn./Tôi không có ý kiến. 我同意。/Wǒ tóngyì./ Tôi đồng ý. 就照你说的办吧。/Jiù zhào nǐ shuō de bàn ba./ Cứ làm như bạn nói vậy. Danh sách mẫu câu 1. 我认为…wǒ rènwéi…Tôi cho rằng…2. 我个人认为…wǒ gèrén rènwéi…Cá nhân tôi cho rằng…3. 我的观点是…wǒ de guāndiǎn shì…Quan điểm của tôi là…4. 我觉得…wǒ juéde…Tôi cảm thấy…5. 我建议…wǒ jiànyì…Tôi kiến nghị…6 我的意见是…wǒ de yìjiàn shì…Ý kiến của tôi là…7. 至于我,我…zhìyú wǒ, wǒ…Về phần tôi, tôi…8. 我相信…wǒ xiāngxìn…Tôi tin rằng…9. 如果你问我…rúguǒ nǐ wèn wǒ…Nếu bạn hỏi tôi…10. 我会这样说…wǒ huì zhèyàng shuō…Tôi sẽ nói thế này…11. 我想指出的是…wǒ xiǎng zhǐchū de shì…Điều tôi muốn chỉ ra là…zhàn zài zìjǐ de lìchǎng shàng shuō…Đứng trên lập trường của mình mà nói…Theo kinh nghiệm của tôi…Nhưng về phương diện… Thì sao ?Nǐ yǔ wǒ de kànfǎ yīzhì ma?Quan điểm của bạn và tôi có thống nhất không?Wǒ xiǎng zhīdào nǐ duì… wèntí zěnme kànTôi muốn biết quan điểm của bạn về vấn đề…… wǒ gāngcái shuō de shì…ràng wǒ chóngfù wǒ gāngcái suǒ shuō tôi nói lại ý kiến vừa nãyRàng wǒ chóngshēn gāngcái suǒ shuō tôi nhắc lại ý kiến vừa rồiWǒ rènwéi zhè huà shì hěn yǒu dàolǐ deTôi cho rằng ý kiến này rất có lýwǒ dàzhì tóngyì nín de yìjiàn, dànshì…Tôi cơ bản là đồng ý với ý kiến của bạn, nhưng….Wǒ wánquán tóngyì nǐ suǒ shuō hoàn toàn đồng ý với ý kiến của tuyệt đối đồng ý với jiùshì nàyàng rènwéi yě chí tóngyàng de cũng giữ quan điểm wǒ gèrén ér yán, wǒ zàntóng dì èr gè với cá nhân tôi mà nói, tôi tán đồng quan điểm thứ wǒ gèrén ér yán, wǒ wánquán zhīchí zhè xiàng với cá nhân tôi mà nói, tôi hoàn toàn ủng hộ chính sách bùtóngyì zhè zhǒng kàn không đồng ý với quan điểm zhǒng kànfǎ shì piànmiàn deQuan điểm này là phiến diệnkǒngpà wǒ shì chí fǎnduì yìjiàn rằng tôi vẫn giữ ý kiến phản không cho là như vậy.… Wǒ rènwéi…bùshì nàyàng cho rằng……không phải là như thếNà bù wánquán đó không hoàn toàn chính xácTôi không thể đồng ý với bạn.… Wǒ bù xǐhuān fǎnduì nǐ, dàn…Tôi không thích phản đối bạn, nhưng…hǎo ba, dàn nándào nǐ bù juédé…Được thôi, nhưng lẽ nào bạn không cảm thấy…Nhưng điều đó là không như vậyNǐ tóngyì ma?Nǐ shì bùshì tóngyì?Jiù zhè jiàn shì nǐ de kànfǎ ne?Quan điểm của bạn về việc này?Ràng wǒmen tīng tīng nǐ de yìjiàn!Để chúng tôi nghe thử ý kiến của bạn !bạn có cho rằng……. Không ?Sau đó chúng tôi đi tới thống nhấtWǒmen jīběn shàng yǒu tôi về cơ bản là thống nhất quan điểmWǒ xiǎng wǒmen yǒu xiāngtóng diǎn hé bùtóng nghĩ chúng ta có quan điểm giống nhau và khác nhauWǒ zhīdào wǒmen yìjiàn yǒu fèn biết ý kiến của chúng ta là bất đồng Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm ý cảnh tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ý cảnh trong tiếng Trung và cách phát âm ý cảnh tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ý cảnh tiếng Trung nghĩa là gì. ý cảnh phát âm có thể chưa chuẩn 意境 《文学艺术作品通过形象描写表现出来的境界和情调。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ ý cảnh hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung một mặt tiếng Trung là gì? bỏ nhuỵ đực tiếng Trung là gì? đi lại thân mật tiếng Trung là gì? làm biếng nhớt thây tiếng Trung là gì? ớt vàng dài tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của ý cảnh trong tiếng Trung 意境 《文学艺术作品通过形象描写表现出来的境界和情调。》 Đây là cách dùng ý cảnh tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ý cảnh tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

ý kiến tiếng trung là gì